Kết quả tra từ “口吃”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口吃kǒu chī
口吃: nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]
一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zi
一口吃个胖子: ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công
一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zi
一口吃不成胖子: ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì