Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
口吃

kǒu chī

口吃 là gì?

口吃 [kǒu chī] có nghĩa là nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 口吃 trong tiếng Việt

  1. nói lắp
  2. nói cà lăm
  3. âm Đài Loan là [kou3 ji2]

Cách đọc và ghi nhớ 口吃

口吃 được đọc là kǒu chī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan