口吃 là gì?
口吃 [kǒu chī] có nghĩa là nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2].
Nghĩa của từ 口吃 trong tiếng Việt
- nói lắp
- nói cà lăm
- âm Đài Loan là [kou3 ji2]
Cách đọc và ghi nhớ 口吃
口吃 được đọc là kǒu chī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .