Kết quả tra từ “口令”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口令kǒu lìng
口令: mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)
绕口令rào kǒu lìng
绕口令: câu nói líu lưỡi
拗口令ào kǒu lìng
拗口令: câu xoắn lưỡi