Kết quả cho “口令”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)
câu xoắn lưỡi
câu nói líu lưỡi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)
câu xoắn lưỡi
câu nói líu lưỡi