Kết quả tra từ “变焦”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
变焦biàn jiāo
变焦: (nhiếp ảnh) thu phóng; (quang học) điều chỉnh tiêu cự
变焦距镜头biàn jiāo jù jìng tóu
变焦距镜头: ống kính zoom
变焦环biàn jiāo huán
变焦环: (nhiếp ảnh) vòng lấy nét