Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “变法”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
变法biàn fǎ

变法: thay đổi pháp luật; cải cách chính trị; phương pháp không thông thường

Cụm từ
变法儿biàn fǎ r

变法儿: thử mọi phương pháp có sẵn

Cụm từ
维新变法Wéi xīn Biàn fǎ

维新变法: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại

Cụm từ
戊戌变法Wù xū Biàn fǎ

戊戌变法: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
商鞅变法Shāng Yāng biàn fǎ

商鞅变法: cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới

Cụm từ