Kết quả tra từ “受害”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受害shòu hài
受害: bị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương; bị giết; bị cướp
受害者shòu hài zhě
受害者: thương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
受害人shòu hài rén
受害人: nạn nhân