Kết quả tra từ “受宠”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受宠shòu chǒng
受宠: được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
受宠若惊shòu chǒng ruò jīng
受宠若惊: quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)