Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “发达”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
发达fā dá

发达: phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng

Cụm từ
发达地区fā dá dì qū

发达地区: khu vực phát triển

Cụm từ
发达国家fā dá guó jiā

发达国家: quốc gia phát triển

Cụm từ
发达国fā dá guó

发达国: quốc gia phát triển

Cụm từ
头脑简单四肢发达tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá

头脑简单四肢发达: khỏe cơ bắp, không có não

Cụm từ
兴旺发达xīng wàng fā dá

兴旺发达: thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh

Cụm từ
肌肉发达jī ròu fā dá

肌肉发达: cơ bắp phát triển

Cụm từ