Kết quả tra từ “发财”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发财fā cái
发财: phát tài
发财车fā cái chē
发财车: (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
发财致富fā cái zhì fù
发财致富: trở nên giàu có; làm giàu
恭喜发财gōng xǐ fā cái
恭喜发财: Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)
小发财xiǎo fā cái
小发财: (khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
升官发财shēng guān fā cái
升官发财: thăng quan phát tài (thành ngữ)