Kết quả tra từ “发案”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发案fā àn
发案: sự xảy ra (chỉ thời gian và địa điểm, đặc biệt của hành vi tội phạm); diễn ra; xảy ra; đăng quảng cáo công việc tự do