Kết quả tra từ “反骨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反骨fǎn gǔ
反骨: (tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch