Kết quả tra từ “反革命”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反革命fǎn gé mìng
反革命: phản cách mạng
反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì
反革命宣传煽动罪: tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
镇压反革命运动Zhèn yā Fǎn gé mìng Yùn dòng
镇压反革命运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn
四一二反革命政变: cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải