Kết quả tra từ “反面人物”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反面人物fǎn miàn rén wù
反面人物: nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)