Kết quả tra từ “反派”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反派fǎn pài
反派: nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)
造反派zào fǎn pài
造反派: phe nổi loạn