Kết quả tra từ “反方”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反方fǎn fāng
反方: bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)