Kết quả tra từ “双飞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
双飞shuāng fēi
双飞: bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người
双宿双飞shuāng sù shuāng fēi
双宿双飞: nghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời
比翼双飞bǐ yì shuāng fēi
比翼双飞: nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt