Kết quả tra từ “双方”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
双方shuāng fāng
双方: song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
双方同意shuāng fāng tóng yì
双方同意: thỏa thuận song phương