Kết quả cho “去”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi
qua đời, từ trần
năm ngoái
gửi thư cho; viết thư cho
thiến; đã bị thiến
chấp nhận hoặc từ chối
đi đến Đài Loan; chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949
hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
rời khỏi đất nước
thanh điệu rơi; thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại hiện đại
nơi; chỗ đến
năm ngoái
có thể đi
loại bỏ; loại trừ; loại ra; gỡ bỏ; xóa; bỏ đi; trích xuất
chữa khỏi hoàn toàn
xuống địa ngục!; chết đi!
khử nhiễm; làm sạch
giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)
đi hay ở
gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì
chuyến đi ra ngoài
tách rời
rời khỏi chức vụ
con đường đang đi; lối ra