Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “去”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
去世
qùshì

qua đời, từ trần

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
去年
qùnián

năm ngoái

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
去信
qù xìn

gửi thư cho; viết thư cho

Cụm từ
去势
qù shì

thiến; đã bị thiến

Cụm từ
去取
qù qǔ

chấp nhận hoặc từ chối

Cụm từ
去台
qù Tái

đi đến Đài Loan; chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
去向
qù xiàng

hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Cụm từ
去国
qù guó

rời khỏi đất nước

Cụm từ
去声
qù shēng

thanh điệu rơi; thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
去处
qù chù

nơi; chỗ đến

Cụm từ
去岁
qù suì

năm ngoái

Cụm từ
去得
qù de

có thể đi

Cụm từ
去掉
qù diào

loại bỏ; loại trừ; loại ra; gỡ bỏ; xóa; bỏ đi; trích xuất

Cụm từ
去根
qù gēn

chữa khỏi hoàn toàn

Cụm từ
去死
qù sǐ

xuống địa ngục!; chết đi!

Cụm từ
去污
qù wū

khử nhiễm; làm sạch

Cụm từ
去火
qù huǒ

giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)

Cụm từ
去留
qù liú

đi hay ở

Cụm từ
去皮
qù pí

gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì

Cụm từ
去程
qù chéng

chuyến đi ra ngoài

Cụm từ
去耦
qù ǒu

tách rời

Cụm từ
去职
qù zhí

rời khỏi chức vụ

Cụm từ
去路
qù lù

con đường đang đi; lối ra

Cụm từ