Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “去”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; mất (nói giảm)…

Từ vựng
去颤qù chàn

xem 除顫|除颤[chu2 chan4]

Cụm từ
去除qù chú

loại bỏ; gỡ bỏ

Cụm từ
去逝qù shì

qua đời; chết

Cụm từ
去路qù lù

con đường đang đi; lối ra

Cụm từ
去处qù chù

nơi; chỗ đến

Cụm từ
去芜存菁qù wú cún jīng

nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)

Thành ngữ
去台人员qù Tái rén yuán

những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
去台qù Tái

đi đến Đài Loan; chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
去职qù zhí

rời khỏi chức vụ

Cụm từ
去声qù shēng

thanh điệu rơi; thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
去耦qù ǒu

tách rời

Cụm từ
去程qù chéng

chuyến đi ra ngoài

Cụm từ
去皮重qù pí zhòng

trừ bì

Cụm từ
去皮qù pí

gọt vỏ; bỏ vỏ; trừ bì

Cụm từ
去留qù liú

đi hay ở

Cụm từ
去火qù huǒ

giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)

Cụm từ
去污名化qù wū míng huà

phi kỳ thị

Cụm từ
去污qù wū

khử nhiễm; làm sạch

Cụm từ
去氧麻黄碱qù yǎng má huáng jiǎn

methamphetamine

Cụm từ
去氧核糖核酸qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic; ADN

Cụm từ
去死qù sǐ

xuống địa ngục!; chết đi!

Cụm từ
去岁qù suì

năm ngoái

Cụm từ
去根qù gēn

chữa khỏi hoàn toàn

Cụm từ
去掉qù diào

loại bỏ; loại trừ; loại ra; gỡ bỏ; xóa; bỏ đi; trích xuất

Cụm từ
去得qù de

có thể đi

Cụm từ
去年底qù nián dǐ

cuối năm ngoái; cuối năm trước

Cụm từ
去年qù nián

năm ngoái

Cụm từ
去垢剂qù gòu jì

chất tẩy rửa

Cụm từ
去国外qù guó wài

đi ra nước ngoài

Cụm từ
去国qù guó

rời khỏi đất nước

Cụm từ
去回票qù huí piào

vé khứ hồi (Đài Loan)

Cụm từ
去向不明qù xiàng bù míng

mất tích; không rõ tung tích

Cụm từ
去向qù xiàng

hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Cụm từ
去取之间qù qǔ zhī jiān

chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ

Cụm từ
去取qù qǔ

chấp nhận hoặc từ chối

Cụm từ
去势qù shì

thiến; đã bị thiến

Cụm từ
去其糟粕qù qí zāo pò

loại bỏ cặn bã; vứt bỏ phần không tốt

Cụm từ
去光水qù guāng shuǐ

nước tẩy sơn móng tay (Đài Loan)

Cụm từ
去信qù xìn

gửi thư cho; viết thư cho

Cụm từ
去你的qù nǐ de

Đi chỗ khác chơi!

Cụm từ
去中心化qù zhōng xīn huà

phi tập trung hóa

Cụm từ
去世qù shì

qua đời; chết

Cụm từ
驾鹤西去jià hè xī qù

nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
飞来飞去fēi lái fēi qù

bay tới bay lui; bay khắp nơi; chấp chới; tụ tập; xoắn ốc

Cụm từ
颠来倒去diān lái dǎo qù

nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ

Cụm từ
离去lí qù

rời đi; rời khỏi

Cụm từ
隐去yǐn qù

biến mất; ẩn đi

Cụm từ
除去chú qù

loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài

Cụm từ
过意不去guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

Cụm từ
过得去guò dé qù

nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?

Cụm từ
过去经验guò qu jīng yàn

kinh nghiệm quá khứ

Cụm từ
过去时guò qù shí

thì quá khứ (ngữ pháp)

Cụm từ
过去式guò qu shì

thì quá khứ

Cụm từ
过去分词guò qu fēn cí

quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)

Cụm từ
过去guò qu

(hậu tố động từ)

Cụm từ
过不去guò bu qù

làm khó dễ; làm xấu hổ; không thể vượt qua

Cụm từ
进去jìn qù

đi vào

Cụm từ
逝去shì qù

trôi qua; qua đời; chết; mất

Cụm từ
送去sòng qù

gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ