去世
qua đời; chết
qua đời; chết
去世 thường mang nghĩa “qua đời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 去世, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phi tập trung hóa
›去你的qù nǐ deĐi chỗ khác chơi!
›去信qù xìngửi thư cho; viết thư cho
›去光水qù guāng shuǐnước tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
›去其糟粕qù qí zāo pòloại bỏ cặn bã; vứt bỏ phần không tốt
›去势qù shìthiến; đã bị thiến
›去取qù qǔchấp nhận hoặc từ chối
›去取之间qù qǔ zhī jiānchưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.