去
đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; mất (nói giảm); đóng (một vai); (khi dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì đó; (sau động từ chỉ sự di chuyển…
đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; mất (nói giảm); đóng (một vai); (khi dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì đó; (sau động từ chỉ sự di chuyển…
去 thường mang nghĩa “đi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 去 cùng cụm 过去 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trước đây; trước đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năm ngoái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của…
›区qūkhu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]
›勤qínsiêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
›劬qúlao động
›厺qùbiến thể cũ của 去[qu4]
›厹qiúcây giáo
›厪qínbiến thể của 廑[qin2]
›却quènhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.