去
去 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 去 trong tiếng Việt
đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; mất (nói giảm); đóng (một vai); (khi dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì đó; (sau động từ chỉ sự di chuyển ra xa người nói); (dùng sau một số động từ để chỉ tách rời hoặc phân ly)