Kết quả tra từ “厚死薄生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厚死薄生hòu sǐ bó shēng
厚死薄生: nghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống; nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)