Kết quả tra từ “压根”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
压根yà gēn
压根: (chủ yếu dùng trong phủ định) ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản
压根儿yà gēn r
压根儿: biến thể er hoá của 壓根|压根[ya4 gen1]