Kết quả tra từ “压场”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
压场yā chǎng
压场: giữ sự chú ý của khán giả; làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn