Kết quả tra từ “历任”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
历任lì rèn
历任: (của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)