Kết quả tra từ “占有”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
占有zhàn yǒu
占有: có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
返还占有fǎn huán zhàn yǒu
返还占有: tái chiếm hữu
市场占有率shì chǎng zhàn yǒu lǜ
市场占有率: thị phần