Kết quả tra từ “博古”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
博古Bó Gǔ
博古: Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930…
博古通今bó gǔ tōng jīn
博古通今: am hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo