Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单眼”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单眼dān yǎn

单眼: mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Cụm từ
单眼相机dān yǎn xiàng jī

单眼相机: máy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)

Cụm từ
单眼皮dān yǎn pí

单眼皮: mắt một mí

Cụm từ