Kết quả tra từ “华山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
华山Huà Shān
华山: Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
九华山Jiǔ huá Shān
九华山: Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng