Kết quả tra từ “半麻醉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
半麻醉bàn má zuì
半麻醉: gây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)