Kết quả tra từ “半途”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
半途bàn tú
半途: nửa đường; giữa chừng
半途而废bàn tú ér fèi
半途而废: bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành