Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卉”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huì

卉: cây cối

Từ vựng
花卉huā huì

花卉: hoa và cây cảnh

Cụm từ
百卉千葩bǎi huì qiān pā

百卉千葩: muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Thành ngữ
奇葩异卉qí pā yì huì

奇葩异卉: thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
奇花异卉qí huā yì huì

奇花异卉: hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)

Thành ngữ