Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “千里送鹅毛”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máo

千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻情意重: lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻人意重: lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ