Kết quả tra từ “千夫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
千夫qiān fū
千夫: rất nhiều người (văn học)
横眉冷对千夫指héng méi lěng duì qiān fū zhǐ
横眉冷对千夫指: đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn); đối xử với thái độ khinh miệt; thách thức