Kết quả tra từ “十项”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十项shí xiàng
十项: mười mục; thập phối (điền kinh)
十项全能shí xiàng quán néng
十项全能: Điền kinh 10 môn phối hợp