Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “医生”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
医生yī shēng

医生: bác sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
乡村医生xiāng cūn yī shēng

乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
赤脚医生chì jiǎo yī shēng

赤脚医生: bác sĩ chân đất; nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)

Cụm từ
见习医生jiàn xí yī shēng

见习医生: bác sĩ thực tập

Cụm từ
肿瘤病医生zhǒng liú bìng yī shēng

肿瘤病医生: bác sĩ ung thư (y học)

Cụm từ
脊椎指压治疗医生jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo yī shēng

脊椎指压治疗医生: bác sĩ nắn khớp

Cụm từ
精神科医生jīng shén kē yī shēng

精神科医生: bác sĩ tâm thần

Cụm từ
矫形医生jiǎo xíng yī shēng

矫形医生: bác sĩ chỉnh hình

Cụm từ
眼科医生yǎn kē yī shēng

眼科医生: bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
牙科医生yá kē yī shēng

牙科医生: nha sĩ

Cụm từ
无国界医生Wú guó jiè Yī shēng

无国界医生: Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới

Cụm từ
江湖医生Jiāng hú yī shēng

江湖医生: lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo

Cụm từ
整形外科医生zhěng xíng wài kē yī shēng

整形外科医生: bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
外科医生wài kē yī shēng

外科医生: bác sĩ phẫu thuật; ngược lại với bác sĩ nội khoa 內科醫生|内科医生[nei4 ke1 yi1 sheng1], người chủ yếu điều trị bằng thuốc

Cụm từ
全科医生quán kē yī shēng

全科医生: bác sĩ đa khoa

Cụm từ
内科医生nèi kē yī shēng

内科医生: bác sĩ nội khoa; bác sĩ chủ yếu điều trị bằng thuốc, trái ngược với phẫu thuật 外科醫生|外科医生[wai4 ke1 yi1 sheng1]

Cụm từ