Kết quả tra từ “北佬”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
北佬běi lǎo
北佬: người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)