Kết quả tra từ “北伐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
北伐Běi fá
北伐: Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
北伐军běi fá jūn
北伐军: quân đội Bắc phạt
南征北伐nán zhēng běi fá
南征北伐: chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương