Kết quả tra từ “化解”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
化解huà jiě
化解: hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)