Kết quả tra từ “包换”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包换bāo huàn
包换: bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
如假包换rú jiǎ bāo huàn
如假包换: bảo đảm thay thế nếu không chính hãng; nghĩa bóng: hàng thật