Kết quả tra từ “包产”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包产bāo chǎn
包产: ký hợp đồng sản xuất
包产到户制bāo chǎn dào hù zhì
包产到户制: chế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ
包产到户bāo chǎn dào hù
包产到户: giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ