Kết quả tra từ “勾”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]
biến thể của 勾欄|勾栏[gou1 lan2]
xoá bỏ; huỷ
chọn (một hoặc nhiều lựa chọn từ danh sách); tích (một ô)
bị liên kết; dính líu; đồng lõa; thông đồng; liên kết
thông đồng; âm mưu
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
gợi lên; gây ra; nhớ lại; nhấc lên bằng móc
đánh cắp (trái tim ai đó)
dấu kiểm (✓)
làm sánh với bột ngô
(thành ngữ) khoác vai nhau
định lý Pythagoras
biến thể của 勾連|勾连[gou1 lian2]
trát mạch tường gạch; trét mạch bề mặt gạch lát
cấu kết; thông đồng với; hùa với
(vật nhọn) làm rách (tất, quần áo, v.v.)
việc làm mờ ám
phác thảo; phác họa
ở lại; dừng chân; nghỉ giữa hành trình
magatama (ngọc cong của Nhật Bản)
nhà thổ; nhà hát; lan can chạm trổ
cấu kết; qua lại với; làm thân với
cú móc (đấm trong quyền anh)
thông đồng; hợp tác; (bóng rổ) cú ném móc
đấu đá và mưu mô lẫn nhau (thành ngữ); (trong kiến trúc cung điện) tinh xảo và tinh tế
quyến rũ; cám dỗ
vẽ phác thảo; phác thảo; phác họa; phác nét đường viền; tóm tắt ngắn gọn
phác họa; phác thảo
phác thảo; diễn đạt; gợi lên; kéo ra; đánh dấu
pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)
gợi cảm; quyến rũ
lăng nhăng; quyến rũ phụ nữ
biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]
móc phụ kiện
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài
(ánh nhìn) đăm đăm; nhìn chằm chằm
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
xoá bỏ hoàn toàn