Kết quả tra từ “勤恳”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勤恳qín kěn
勤恳: cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
勤勤恳恳qín qín kěn kěn
勤勤恳恳: cần cù và tận tâm; chăm chỉ