Kết quả tra từ “勤工俭学”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勤工俭学qín gōng jiǎn xué
勤工俭学: vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm