Kết quả tra từ “励精图治”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
励精图治lì jīng tú zhì
励精图治: (về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)