Kết quả tra từ “励志”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
励志lì zhì
励志: theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực
励志哥lì zhì gē
励志哥: (thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công