Kết quả tra từ “助手”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
助手zhù shǒu
助手: trợ lý; người phụ tá
助手席zhù shǒu xí
助手席: ghế phụ phía trước (trong xe hơi)