Kết quả tra từ “加大”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
加大jiā dà
加大: tăng thêm (ví dụ: nỗ lực)
加大油门jiā dà yóu mén
加大油门: tăng tốc; đạp ga
加大努力jiā dà nǔ lì
加大努力: cố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
加大力度jiā dà lì dù
加大力度: cố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
阿拉斯加大学Ā lā sī jiā Dà xué
阿拉斯加大学: Đại học Alaska