Kết quả tra từ “加以”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
加以jiā yǐ
加以: ngoài ra; hơn nữa; (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến…