Kết quả tra từ “劝退”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
劝退quàn tuì
劝退: cố gắng thuyết phục ai đó từ bỏ (công việc, kế hoạch, v.v.)
小三劝退师xiǎo sān quàn tuì shī
小三劝退师: chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí