Kết quả tra từ “剽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剽piāo
剽: cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]
剽窃piāo qiè
剽窃: cướp bóc; đạo văn
剽悍piāo hàn
剽悍: nhanh nhẹn và mãnh liệt